TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热身赛

rèshēnsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱身賽

Âm Hán Việt NHIỆT THÂN TÁI

热身赛 nghĩa là trận đấu khởi động, trận giao hữu.

Nghĩa của 热身赛

rèshēnsài

NHIỆT THÂN TÁIphồn thể 熱身賽
  1. Trận đấu khởi động; trận giao hữu

Câu hỏi thường gặp

热身赛 nghĩa là gì?

热身赛 (rèshēnsài) nghĩa là trận đấu khởi động, trận giao hữu.

热身赛 đọc thế nào?

热身赛 đọc là rèshēnsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 热身赛 là gì?

Âm Hán Việt của 热身赛 là "nhiệt thân tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.