热身赛 (rèshēnsài) nghĩa là trận đấu khởi động, trận giao hữu.
热身赛 đọc thế nào?
热身赛 đọc là rèshēnsài (pinyin).
Âm Hán Việt của 热身赛 là gì?
Âm Hán Việt của 热身赛 là "nhiệt thân tái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.