热门
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 熱門
热门 nghĩa là phổ biến, thịnh hành.
Nghĩa của 热门
rèmén
NHIỆT MÔNTính từphồn thể 熱門- Phổ biến; hot; thịnh hành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 热门
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 热门
Câu hỏi thường gặp
热门 nghĩa là gì?
热门 (rèmén) nghĩa là phổ biến, thịnh hành.
热门 đọc thế nào?
热门 đọc là rèmén (pinyin).
Âm Hán Việt của 热门 là gì?
Âm Hán Việt của 热门 là "nhiệt môn".