TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热门

rèmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱門

Âm Hán Việt NHIỆT MÔN

热门 nghĩa là phổ biến, thịnh hành.

Nghĩa của 热门

rèmén

NHIỆT MÔNTính từphồn thể 熱門
  1. Phổ biến; hot; thịnh hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 热门

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 热门

Câu hỏi thường gặp

热门 nghĩa là gì?

热门 (rèmén) nghĩa là phổ biến, thịnh hành.

热门 đọc thế nào?

热门 đọc là rèmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 热门 là gì?

Âm Hán Việt của 热门 là "nhiệt môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.