TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热键

rèjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱鍵

Âm Hán Việt NHIỆT KIỆN

热键 nghĩa là phím tắt, phím nóng.

Nghĩa của 热键

rèjiàn

NHIỆT KIỆNDanh từphồn thể 熱鍵
  1. Phím tắt
  2. Phím nóng

Câu hỏi thường gặp

热键 nghĩa là gì?

热键 (rèjiàn) nghĩa là phím tắt, phím nóng.

热键 đọc thế nào?

热键 đọc là rèjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 热键 là gì?

Âm Hán Việt của 热键 là "nhiệt kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.