TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热食

rèshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱食

Âm Hán Việt NHIỆT THỰC

热食 nghĩa là đồ ăn nóng.

Nghĩa của 热食

rèshí

NHIỆT THỰCDanh từ, Động từphồn thể 熱食
  1. Đồ ăn nóng

Câu hỏi thường gặp

热食 nghĩa là gì?

热食 (rèshí) nghĩa là đồ ăn nóng.

热食 đọc thế nào?

热食 đọc là rèshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 热食 là gì?

Âm Hán Việt của 热食 là "nhiệt thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.