TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热饮

rèyǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱飲

Âm Hán Việt NHIỆT ẨM

热饮 nghĩa là đồ uống nóng.

Nghĩa của 热饮

rèyǐn

NHIỆT ẨMDanh từphồn thể 熱飲
  1. Đồ uống nóng

Câu hỏi thường gặp

热饮 nghĩa là gì?

热饮 (rèyǐn) nghĩa là đồ uống nóng.

热饮 đọc thế nào?

热饮 đọc là rèyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 热饮 là gì?

Âm Hán Việt của 热饮 là "nhiệt ẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.