TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烹

pēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHANH
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: phanh

烹 nghĩa là phương pháp nấu, nấu sôi sống ai.

Nghĩa của 烹

pēng

PHANH
  1. Phương pháp nấu
  2. Nấu sôi sống ai (hình phạt tử hình trong triều đại Trung Quốc)

Từ ghép có 烹

Thành ngữ có 烹

  • 兔死狗烹 — Nấu chó săn khi đã bắt được thỏ

Câu hỏi thường gặp

烹 nghĩa là gì?

烹 (pēng) nghĩa là phương pháp nấu, nấu sôi sống ai.

烹 đọc thế nào?

烹 đọc là pēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烹 là gì?

Âm Hán Việt của 烹 là "phanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.