TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烯烃

xītīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烯烴

烯烃 nghĩa là Olefin.

Nghĩa của 烯烃

xītīng

Danh từphồn thể 烯烴
  1. Olefin
  2. Alkene (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

烯烃 nghĩa là gì?

烯烃 (xītīng) nghĩa là Olefin.

烯烃 đọc thế nào?

烯烃 đọc là xītīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.