TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烶

tǐng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 10

烶 nghĩa là đang cháy, bốc lửa.

Nghĩa của 烶

tǐng

  1. văn học Đang cháy
  2. Bốc lửa

Câu hỏi thường gặp

烶 nghĩa là gì?

烶 (tǐng) nghĩa là đang cháy, bốc lửa.

烶 đọc thế nào?

烶 đọc là tǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.