TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烷基

wánjī giọng máy của trình duyệt

烷基 nghĩa là Ankyl.

Nghĩa của 烷基

wánjī

Danh từ
  1. Ankyl

Câu hỏi thường gặp

烷基 nghĩa là gì?

烷基 (wánjī) nghĩa là Ankyl.

烷基 đọc thế nào?

烷基 đọc là wánjī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.