TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烷基苯磺酸钠

wánjīběnhuángsuānnà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烷基苯磺酸鈉

烷基苯磺酸钠 nghĩa là natri đodecylbenzen sulfonat.

Nghĩa của 烷基苯磺酸钠

wánjīběnhuángsuānnà

phồn thể 烷基苯磺酸鈉
  1. Natri đodecylbenzen sulfonat (được dùng làm chất tạo bọt trong chất tẩy rửa)

Câu hỏi thường gặp

烷基苯磺酸钠 nghĩa là gì?

烷基苯磺酸钠 (wánjīběnhuángsuānnà) nghĩa là natri đodecylbenzen sulfonat.

烷基苯磺酸钠 đọc thế nào?

烷基苯磺酸钠 đọc là wánjīběnhuángsuānnà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.