烷烃
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 烷烴
烷烃 nghĩa là Ankan.
Nghĩa của 烷烃
wántīng
Danh từphồn thể 烷烴- Ankan
Câu hỏi thường gặp
烷烃 nghĩa là gì?
烷烃 (wántīng) nghĩa là Ankan.
烷烃 đọc thế nào?
烷烃 đọc là wántīng (pinyin).
Phồn thể: 烷烴
烷烃 nghĩa là Ankan.
烷烃 (wántīng) nghĩa là Ankan.
烷烃 đọc là wántīng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.