烹饪法 (pēngrènfǎ) nghĩa là ẩm thực, nghệ thuật ẩm thực.
烹饪法 đọc thế nào?
烹饪法 đọc là pēngrènfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 烹饪法 là gì?
Âm Hán Việt của 烹饪法 là "phanh nhẫm pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.