TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烺

lǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNG
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lãng

烺 nghĩa là rực sáng, ánh sáng.

Nghĩa của 烺

lǎng

LÃNG
  1. Rực sáng
  2. Ánh sáng

Câu hỏi thường gặp

烺 nghĩa là gì?

烺 (lǎng) nghĩa là rực sáng, ánh sáng.

烺 đọc thế nào?

烺 đọc là lǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烺 là gì?

Âm Hán Việt của 烺 là "lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.