TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烽

fēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: phong

烽 nghĩa là lửa hiệu.

Nghĩa của 烽

fēng

PHONG
  1. Lửa hiệu

Từ ghép có 烽

Thành ngữ có 烽

  • 烽火四起 — Lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
  • 烽烟四起 — Lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
  • 烽烟遍地 — Đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

烽 nghĩa là gì?

烽 (fēng) nghĩa là lửa hiệu.

烽 đọc thế nào?

烽 đọc là fēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烽 là gì?

Âm Hán Việt của 烽 là "phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.