TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焉

yān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: yên, diên

焉 nghĩa là ở đâu.

Nghĩa của 焉

yān

  1. Ở đâu
  2. Như thế nào

Thành ngữ có 焉

  • 心不在焉 — Lơ đãng
  • 语焉不详 — Nhắc đến mà không giải thích rõ (thành ngữ); không cung cấp chi tiết
  • 功莫大焉 — Không có đóng góp nào lớn hơn thế

Câu hỏi thường gặp

焉 nghĩa là gì?

焉 (yān) nghĩa là ở đâu.

焉 đọc thế nào?

焉 đọc là yān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.