TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焚

fén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẦN
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: phần, phẫn

焚 nghĩa là đốt.

Nghĩa của 焚

fén

PHẦN
  1. Đốt

Từ ghép có 焚

Thành ngữ có 焚

  • 心急如焚 — Nóng lòng như đốt
  • 玉石俱焚 — Đốt cả ngọc và đá
  • 焚书坑儒 — Đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (Tần Thủy Hoàng) thực hiện)
  • 兰艾同焚 — Đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm thường
  • 救焚益薪 — Thêm củi để dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động không khôn ngoan chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn
  • 焚膏继晷 — Đốt dầu nửa đêm (thành ngữ); làm việc liên tục ngày đêm
  • 玩火自焚 — Chơi với lửa sẽ bị bỏng (thành ngữ); (ví von) chơi với cái ác sẽ gánh chịu hậu quả
  • 芝焚蕙叹 — Cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn
  • 焚琴煮鹤 — Đốt đàn và nấu hạc

Câu hỏi thường gặp

焚 nghĩa là gì?

焚 (fén) nghĩa là đốt.

焚 đọc thế nào?

焚 đọc là fén (pinyin).

Âm Hán Việt của 焚 là gì?

Âm Hán Việt của 焚 là "phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.