焚书坑儒 nghĩa là Đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (Tần Thủy Hoàng) thực hiện).
Nghĩa của 焚书坑儒
fénshūkēngrú
Cụm từphồn thể 焚書坑儒
Đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (Tần Thủy Hoàng) thực hiện)
Câu hỏi thường gặp
焚书坑儒 nghĩa là gì?
焚书坑儒 (fénshūkēngrú) nghĩa là Đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (Tần Thủy Hoàng) thực hiện).
焚书坑儒 đọc thế nào?
焚书坑儒 đọc là fénshūkēngrú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.