Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86Số nét: 12Cấu tạo: ⿰火卒Mọi âm Hán Việt của chữ: thối, tụy, tôi, toái
焠 nghĩa là tôi.
Nghĩa của 焠
cuì
Tôi (như thép)
Câu hỏi thường gặp
焠 nghĩa là gì?
焠 (cuì) nghĩa là tôi.
焠 đọc thế nào?
焠 đọc là cuì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.