TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焢

hōng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 12

焢 nghĩa là vẻ tức giận.

Nghĩa của 焢

hōng

  1. Vẻ tức giận (cổ đại)

kòng

  1. Xem 焢肉 (kòngròu)

Câu hỏi thường gặp

焢 nghĩa là gì?

焢 (hōng, kòng) nghĩa là vẻ tức giận.

焢 đọc thế nào?

焢 đọc là hōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.