TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焦油

jiāoyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU DU

焦油 nghĩa là hắc ín, nhựa đường.

Nghĩa của 焦油

jiāoyóu

TIÊU DUDanh từ
  1. Hắc ín, nhựa đường

Từ ghép có 焦油

Câu hỏi thường gặp

焦油 nghĩa là gì?

焦油 (jiāoyóu) nghĩa là hắc ín, nhựa đường.

焦油 đọc thế nào?

焦油 đọc là jiāoyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 焦油 là gì?

Âm Hán Việt của 焦油 là "tiêu du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.