TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

然则

ránzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 然則

Âm Hán Việt NHIÊN TẮC

然则 nghĩa là nếu đã như vậy, thì.

Nghĩa của 然则

ránzé

NHIÊN TẮCLiên từphồn thể 然則
  1. Nếu đã như vậy
  2. Thì
  3. Trong trường hợp đó

Câu hỏi thường gặp

然则 nghĩa là gì?

然则 (ránzé) nghĩa là nếu đã như vậy, thì.

然则 đọc thế nào?

然则 đọc là ránzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 然则 là gì?

Âm Hán Việt của 然则 là "nhiên tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.