TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

然

rán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHIÊN
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱⿰𱼀犬灬 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhiên

然 nghĩa là đúng, phải.

Nghĩa của 然

rán

NHIÊN
  1. Đúng
  2. Phải
  3. Vậy
  4. Như thế
  5. Như thế này

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 然

Đồng nghĩa

Từ ghép có 然

Thành ngữ có 然

Câu hỏi thường gặp

然 nghĩa là gì?

然 (rán) nghĩa là đúng, phải.

然 đọc thế nào?

然 đọc là rán (pinyin).

Âm Hán Việt của 然 là gì?

Âm Hán Việt của 然 là "nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.