煎
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiên, tiễn
煎 nghĩa là chiên áp chảo, xào.
Nghĩa của 煎
jiān
TIÊN- Chiên áp chảo
- Xào
Từ ghép có 煎
Thành ngữ có 煎
- 滚油煎心 — Chịu đau đớn tinh thần
Câu hỏi thường gặp
煎 nghĩa là gì?
煎 (jiān) nghĩa là chiên áp chảo, xào.
煎 đọc thế nào?
煎 đọc là jiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 煎 là gì?
Âm Hán Việt của 煎 là "tiên".