TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煞住

shāzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁT TRÚ

煞住 nghĩa là phanh, dừng lại.

Nghĩa của 煞住

shāzhù

SÁT TRÚ
  1. Phanh
  2. Dừng lại
  3. Cấm

Câu hỏi thường gặp

煞住 nghĩa là gì?

煞住 (shāzhù) nghĩa là phanh, dừng lại.

煞住 đọc thế nào?

煞住 đọc là shāzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 煞住 là gì?

Âm Hán Việt của 煞住 là "sát trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.