TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煞有介事

shàyǒujièshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁT HỮU GIỚI SỰ

煞有介事 nghĩa là Làm ra vẻ nghiêm túc.

Nghĩa của 煞有介事

shàyǒujièshì

SÁT HỮU GIỚI SỰCụm từ
  1. thành ngữ Làm ra vẻ nghiêm túc
  2. Tỏ ra như đang rất nghiêm trọng

Câu hỏi thường gặp

煞有介事 nghĩa là gì?

煞有介事 (shàyǒujièshì) nghĩa là Làm ra vẻ nghiêm túc.

煞有介事 đọc thế nào?

煞有介事 đọc là shàyǒujièshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 煞有介事 là gì?

Âm Hán Việt của 煞有介事 là "sát hữu giới sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.