TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煞有其事

shàyǒuqíshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁT HỮU KỲ SỰ

煞有其事 nghĩa là Xem 煞有介事 (shàyǒujièshì).

Nghĩa của 煞有其事

shàyǒuqíshì

SÁT HỮU KỲ SỰ
  1. Xem 煞有介事 (shàyǒujièshì)

Câu hỏi thường gặp

煞有其事 nghĩa là gì?

煞有其事 (shàyǒuqíshì) nghĩa là Xem 煞有介事 (shàyǒujièshì).

煞有其事 đọc thế nào?

煞有其事 đọc là shàyǒuqíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 煞有其事 là gì?

Âm Hán Việt của 煞有其事 là "sát hữu kỳ sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.