TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煞风景

shāfēngjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煞風景

Âm Hán Việt SÁT PHONG CẢNH

煞风景 nghĩa là gây chướng mắt, phá hỏng cuộc vui.

Nghĩa của 煞风景

shāfēngjǐng

SÁT PHONG CẢNHĐộng từphồn thể 煞風景
  1. Gây chướng mắt
  2. nghĩa bóng Phá hỏng cuộc vui
  3. Làm mất hứng

Câu hỏi thường gặp

煞风景 nghĩa là gì?

煞风景 (shāfēngjǐng) nghĩa là gây chướng mắt, phá hỏng cuộc vui.

煞风景 đọc thế nào?

煞风景 đọc là shāfēngjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 煞风景 là gì?

Âm Hán Việt của 煞风景 là "sát phong cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.