煤
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: môi Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)
煤 nghĩa là than.
Nghĩa của 煤
méi
MÔI- Than
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 煤
Đồng nghĩa
Từ ghép có 煤
Câu hỏi thường gặp
煤 nghĩa là gì?
煤 (méi) nghĩa là than.
煤 đọc thế nào?
煤 đọc là méi (pinyin).
Âm Hán Việt của 煤 là gì?
Âm Hán Việt của 煤 là "môi".