TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照原样

zhàoyuányàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 照原樣

Âm Hán Việt CHIẾU NGUYÊN DẠNG

照原样 nghĩa là sao chép, theo hình dạng gốc.

Nghĩa của 照原样

zhàoyuányàng

CHIẾU NGUYÊN DẠNGphồn thể 照原樣
  1. Sao chép
  2. Theo hình dạng gốc
  3. Khôi phục nguyên trạng

Câu hỏi thường gặp

照原样 nghĩa là gì?

照原样 (zhàoyuányàng) nghĩa là sao chép, theo hình dạng gốc.

照原样 đọc thế nào?

照原样 đọc là zhàoyuányàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 照原样 là gì?

Âm Hán Việt của 照原样 là "chiếu nguyên dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.