TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照旧

zhàojiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 照舊

Âm Hán Việt CHIẾU CỰU

照旧 nghĩa là như trước.

Nghĩa của 照旧

zhàojiù

CHIẾU CỰUĐộng từ, Phó từphồn thể 照舊
  1. Như trước
  2. Như trong quá khứ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 照旧

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

照旧 nghĩa là gì?

照旧 (zhàojiù) nghĩa là như trước.

照旧 đọc thế nào?

照旧 đọc là zhàojiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 照旧 là gì?

Âm Hán Việt của 照旧 là "chiếu cựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.