照样
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 照樣
照样 nghĩa là theo cách tương tự, vẫn.
Nghĩa của 照样
zhàoyàng
CHIẾU DẠNGPhó từphồn thể 照樣- Theo cách tương tự
- Vẫn
- Tuy nhiên
- Như trước
- Như thường lệ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 照样
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
照样 nghĩa là gì?
照样 (zhàoyàng) nghĩa là theo cách tương tự, vẫn.
照样 đọc thế nào?
照样 đọc là zhàoyàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 照样 là gì?
Âm Hán Việt của 照样 là "chiếu dạng".