TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照样

zhàoyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 照樣

Âm Hán Việt CHIẾU DẠNG

照样 nghĩa là theo cách tương tự, vẫn.

Nghĩa của 照样

zhàoyàng

CHIẾU DẠNGPhó từphồn thể 照樣
  1. Theo cách tương tự
  2. Vẫn
  3. Tu‌y nhiên
  4. Như trước
  5. Như thường lệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 照样

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

照样 nghĩa là gì?

照样 (zhàoyàng) nghĩa là theo cách tương tự, vẫn.

照样 đọc thế nào?

照样 đọc là zhàoyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 照样 là gì?

Âm Hán Việt của 照样 là "chiếu dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.