TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仍旧

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
réngjiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仍舊

Âm Hán Việt NHƯNG CỰU

仍旧 nghĩa là vẫn, duy trì.

Nghĩa của 仍旧

réngjiù

NHƯNG CỰUPhó từ, Động từphồn thể 仍舊
  1. Vẫn (giữ nguyên)
  2. Duy trì (như cũ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仍旧

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

仍旧 nghĩa là gì?

仍旧 (réngjiù) nghĩa là vẫn, duy trì.

仍旧 đọc thế nào?

仍旧 đọc là réngjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 仍旧 là gì?

Âm Hán Việt của 仍旧 là "nhưng cựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.