TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照片

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhàopiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾU PHIẾN
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)

照片 nghĩa là bức ảnh, hình ảnh.

Nghĩa của 照片

zhàopiàn

CHIẾU PHIẾNDanh từ
  1. Bức ảnh
  2. Hình ảnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 照片

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 照片

  • 照片里的女孩在微笑。 Zhàopiàn lǐ de nǚhái zài wēixiào.Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633993
  • 我有很多照片。 Tôi có nhiều ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760714
  • 你想要那些照片中的一些吗? Bạn có muốn một vài bức hình đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #780045
  • 我的业余爱好是拍野花的照片。 Tôi có sở thích chụp ảnh hoa dại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334391
  • 当我们开始像自己护照上的照片时,我们该去度假了。 Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501426

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

照片 nghĩa là gì?

照片 (zhàopiàn) nghĩa là bức ảnh, hình ảnh.

照片 đọc thế nào?

照片 đọc là zhàopiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 照片 là gì?

Âm Hán Việt của 照片 là "chiếu phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.