照片
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)
照片 nghĩa là bức ảnh, hình ảnh.
Nghĩa của 照片
zhàopiàn
CHIẾU PHIẾNDanh từ- Bức ảnh
- Hình ảnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 照片
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 照片
- 照片里的女孩在微笑。 Zhàopiàn lǐ de nǚhái zài wēixiào.Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633993
- 我有很多照片。 Tôi có nhiều ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760714
- 你想要那些照片中的一些吗? Bạn có muốn một vài bức hình đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #780045
- 我的业余爱好是拍野花的照片。 Tôi có sở thích chụp ảnh hoa dại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334391
- 当我们开始像自己护照上的照片时,我们该去度假了。 Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501426
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
照片 nghĩa là gì?
照片 (zhàopiàn) nghĩa là bức ảnh, hình ảnh.
照片 đọc thế nào?
照片 đọc là zhàopiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 照片 là gì?
Âm Hán Việt của 照片 là "chiếu phiến".