TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照烧

zhàoshāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 照燒

Âm Hán Việt CHIẾU THIÊU

照烧 nghĩa là Teriyaki (kỹ thuật nấu ăn của Nhật).

Nghĩa của 照烧

zhàoshāo

CHIẾU THIÊUDanh từphồn thể 照燒
  1. Teriyaki (kỹ thuật nấu ăn của Nhật)

Câu hỏi thường gặp

照烧 nghĩa là gì?

照烧 (zhàoshāo) nghĩa là Teriyaki (kỹ thuật nấu ăn của Nhật).

照烧 đọc thế nào?

照烧 đọc là zhàoshāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 照烧 là gì?

Âm Hán Việt của 照烧 là "chiếu thiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.