TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照猫画虎

zhàomāohuàhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 照貓畫虎

Âm Hán Việt CHIẾU MIÊU HỌA HỔ

照猫画虎 nghĩa là Vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng.

Nghĩa của 照猫画虎

zhàomāohuàhǔ

CHIẾU MIÊU HỌA HỔCụm từphồn thể 照貓畫虎
  1. nghĩa đen Vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng
  2. Bắt chước một cách không sáng tạo
  3. Chiếu miêu họa hổ: trông theo mèo vẽ hổ, bắt chước làm theo

Câu hỏi thường gặp

照猫画虎 nghĩa là gì?

照猫画虎 (zhàomāohuàhǔ) nghĩa là Vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng.

照猫画虎 đọc thế nào?

照猫画虎 đọc là zhàomāohuàhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 照猫画虎 là gì?

Âm Hán Việt của 照猫画虎 là "chiếu miêu họa hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.