TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照登

zhàodēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾU ĐĂNG

照登 nghĩa là đăng nguyên văn.

Nghĩa của 照登

zhàodēng

CHIẾU ĐĂNG
  1. Đăng nguyên văn

Câu hỏi thường gặp

照登 nghĩa là gì?

照登 (zhàodēng) nghĩa là đăng nguyên văn.

照登 đọc thế nào?

照登 đọc là zhàodēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 照登 là gì?

Âm Hán Việt của 照登 là "chiếu đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.