TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照眼

zhàoyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾU NHÃN

照眼 nghĩa là chói mắt, chói lọi.

Nghĩa của 照眼

zhàoyǎn

CHIẾU NHÃN
  1. Chói mắt
  2. Chói lọi

Câu hỏi thường gặp

照眼 nghĩa là gì?

照眼 (zhàoyǎn) nghĩa là chói mắt, chói lọi.

照眼 đọc thế nào?

照眼 đọc là zhàoyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 照眼 là gì?

Âm Hán Việt của 照眼 là "chiếu nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.