TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

照看

zhàokàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾU KHÁN

照看 nghĩa là chăm sóc, trông coi.

Nghĩa của 照看

zhàokàn

CHIẾU KHÁNĐộng từ
  1. Chăm sóc
  2. Trông coi
  3. Chăm nom

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 照看

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

照看 nghĩa là gì?

照看 (zhàokàn) nghĩa là chăm sóc, trông coi.

照看 đọc thế nào?

照看 đọc là zhàokàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 照看 là gì?

Âm Hán Việt của 照看 là "chiếu khán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.