TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

煽动

shāndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煽動

Âm Hán Việt PHIẾN ĐỘNG

煽动 nghĩa là kích động, xúi giục.

Nghĩa của 煽动

shāndòng

PHIẾN ĐỘNGĐộng từphồn thể 煽動
  1. Kích động
  2. Xúi giục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 煽动

Đồng nghĩa

Từ ghép có 煽动

Câu hỏi thường gặp

煽动 nghĩa là gì?

煽动 (shāndòng) nghĩa là kích động, xúi giục.

煽动 đọc thế nào?

煽动 đọc là shāndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 煽动 là gì?

Âm Hán Việt của 煽动 là "phiến động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.