TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熊猫眼

xióngmāoyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熊貓眼

Âm Hán Việt HÙNG MIÊU NHÃN

熊猫眼 nghĩa là bị quầng thâm mắt.

Nghĩa của 熊猫眼

xióngmāoyǎn

HÙNG MIÊU NHÃNphồn thể 熊貓眼
  1. Bị quầng thâm mắt
  2. Có mắt như gấu trúc

Câu hỏi thường gặp

熊猫眼 nghĩa là gì?

熊猫眼 (xióngmāoyǎn) nghĩa là bị quầng thâm mắt.

熊猫眼 đọc thế nào?

熊猫眼 đọc là xióngmāoyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 熊猫眼 là gì?

Âm Hán Việt của 熊猫眼 là "hùng miêu nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.