TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熊猫血

xióngmāoxuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熊貓血

Âm Hán Việt HÙNG MIÊU HUYẾT

熊猫血 nghĩa là nhóm máu rh âm.

Nghĩa của 熊猫血

xióngmāoxuè

HÙNG MIÊU HUYẾTDanh từphồn thể 熊貓血
  1. thông tục Nhóm máu Rh âm

Câu hỏi thường gặp

熊猫血 nghĩa là gì?

熊猫血 (xióngmāoxuè) nghĩa là nhóm máu rh âm.

熊猫血 đọc thế nào?

熊猫血 đọc là xióngmāoxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 熊猫血 là gì?

Âm Hán Việt của 熊猫血 là "hùng miêu huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.