熊罴 nghĩa là chiến binh dũng mãnh, chiến sĩ quả cảm.
Nghĩa của 熊罴
xióngpí
phồn thể 熊羆
Chiến binh dũng mãnh
Chiến sĩ quả cảm
Câu hỏi thường gặp
熊罴 nghĩa là gì?
熊罴 (xióngpí) nghĩa là chiến binh dũng mãnh, chiến sĩ quả cảm.
熊罴 đọc thế nào?
熊罴 đọc là xióngpí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.