TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熊罴

xióngpí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熊羆

熊罴 nghĩa là chiến binh dũng mãnh, chiến sĩ quả cảm.

Nghĩa của 熊罴

xióngpí

phồn thể 熊羆
  1. Chiến binh dũng mãnh
  2. Chiến sĩ quả cảm

Câu hỏi thường gặp

熊罴 nghĩa là gì?

熊罴 (xióngpí) nghĩa là chiến binh dũng mãnh, chiến sĩ quả cảm.

熊罴 đọc thế nào?

熊罴 đọc là xióngpí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.