TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熙

xī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熈

Âm Hán Việt HY
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: hy

熙 nghĩa là dùng trong tên, tươi sáng.

Nghĩa của 熙

xī

HY
  1. Dùng trong tên
  2. hình thức kết hợp, văn học Tươi sáng
  3. Phồn thịnh
  4. Rực rỡ
  5. Ôn hòa

xī

HYphồn thể 熈
  1. Biến thể của 熙 (xī)

Từ ghép có 熙

Thành ngữ có 熙

Câu hỏi thường gặp

熙 nghĩa là gì?

熙 (xī) nghĩa là dùng trong tên, tươi sáng.

熙 đọc thế nào?

熙 đọc là xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 熙 là gì?

Âm Hán Việt của 熙 là "hy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.