TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟稔

shúrěn giọng máy của trình duyệt

熟稔 nghĩa là Rất quen thuộc với gì đó.

Nghĩa của 熟稔

shúrěn

Động từ
  1. Rất quen thuộc với gì đó

Câu hỏi thường gặp

熟稔 nghĩa là gì?

熟稔 (shúrěn) nghĩa là Rất quen thuộc với gì đó.

熟稔 đọc thế nào?

熟稔 đọc là shúrěn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.