TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟络

shúluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熟絡

Âm Hán Việt THỤC LẠC

熟络 nghĩa là quen thuộc, thân thiết.

Nghĩa của 熟络

shúluò

THỤC LẠCTính từphồn thể 熟絡
  1. Quen thuộc
  2. Thân thiết

Câu hỏi thường gặp

熟络 nghĩa là gì?

熟络 (shúluò) nghĩa là quen thuộc, thân thiết.

熟络 đọc thế nào?

熟络 đọc là shúluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟络 là gì?

Âm Hán Việt của 熟络 là "thục lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.