燃放
giọng máy của trình duyệt
燃放 nghĩa là đốt, bắn.
Nghĩa của 燃放
ránfàng
NHIÊN PHÓNGĐộng từ- Đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
燃放 nghĩa là gì?
燃放 (ránfàng) nghĩa là đốt, bắn.
燃放 đọc thế nào?
燃放 đọc là ránfàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 燃放 là gì?
Âm Hán Việt của 燃放 là "nhiên phóng".