TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燕

yàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鷰

Âm Hán Việt YẾN
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿳廿⿴北口灬 Mọi âm Hán Việt của chữ: yến, yên

燕 nghĩa là chim én.

Nghĩa của 燕

yàn

YẾN
  1. Chim én (họ Hirundinidae)
  2. Biến thể cũ của 宴 (yàn)

yàn

phồn thể 鷰
  1. Biến thể của 燕 (yàn)

Yān

tên riêng
  1. Yên, một nước chư hầu của Chu ở hiện nay thuộc Hà Bắc và Liêu Ninh
  2. Bắc Hà Bắc
  3. Bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕 (Qián Yān) (337-370), Hậu Yên 后燕 (Hòu Yān) (384-409), Nam Yên 南燕 (Nán Yān) (398-410), Bắc Yên 北燕 (Běi Yān) (409-436)
  4. họ Họ Yān

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 燕

Đồng nghĩa

Từ ghép có 燕

Thành ngữ có 燕

  • 莺歌燕舞 — Chim oanh hót và én múa
  • 劳燕分飞 — Điểu oanh và én bay về hướng khác
  • 来鸿去燕 — Ngỗng đến, én đi (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn di chuyển
  • 处堂燕雀 — Chim bị nhốt trong đình (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc
  • 燕雀相贺 — Lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng
  • 燕雀处堂 — Chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc

Câu hỏi thường gặp

燕 nghĩa là gì?

燕 (yàn, yān) nghĩa là chim én.

燕 đọc thế nào?

燕 đọc là yàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 燕 là gì?

Âm Hán Việt của 燕 là "yến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.