TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆乳

bàorǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO NHŨ

爆乳 nghĩa là ngực lớn.

Nghĩa của 爆乳

bàorǔ

BẠO NHŨDanh từ
  1. tiếng lóng Ngực lớn

Câu hỏi thường gặp

爆乳 nghĩa là gì?

爆乳 (bàorǔ) nghĩa là ngực lớn.

爆乳 đọc thế nào?

爆乳 đọc là bàorǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆乳 là gì?

Âm Hán Việt của 爆乳 là "bạo nhũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.