TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆冷

bàolěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO LÃNH

爆冷 nghĩa là bất ngờ, diễn biến không ngờ.

Nghĩa của 爆冷

bàolěng

BẠO LÃNHĐộng từ
  1. Bất ngờ (đặc biệt trong thể thao)
  2. Diễn biến không ngờ
  3. Tạo ra cú sốc
  4. Một đột phá

Từ ghép có 爆冷

Câu hỏi thường gặp

爆冷 nghĩa là gì?

爆冷 (bàolěng) nghĩa là bất ngờ, diễn biến không ngờ.

爆冷 đọc thế nào?

爆冷 đọc là bàolěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆冷 là gì?

Âm Hán Việt của 爆冷 là "bạo lãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.