爆
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: bộc, bạo, bạc
爆 nghĩa là nổ hoặc bùng nổ.
Nghĩa của 爆
bào
BẠO- Nổ hoặc bùng nổ
- Xào nhanh hoặc chần nhanh
Từ ghép có 爆
Câu hỏi thường gặp
爆 nghĩa là gì?
爆 (bào) nghĩa là nổ hoặc bùng nổ.
爆 đọc thế nào?
爆 đọc là bào (pinyin).
Âm Hán Việt của 爆 là gì?
Âm Hán Việt của 爆 là "bạo".