TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: bộc, bạo, bạc

爆 nghĩa là nổ hoặc bùng nổ.

Nghĩa của 爆

bào

BẠO
  1. Nổ hoặc bùng nổ
  2. Xào nhanh hoặc chần nhanh

Từ ghép có 爆

Câu hỏi thường gặp

爆 nghĩa là gì?

爆 (bào) nghĩa là nổ hoặc bùng nổ.

爆 đọc thế nào?

爆 đọc là bào (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆 là gì?

Âm Hán Việt của 爆 là "bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.